Kho vũ khí Azeroth Survivors
Bốn mươi lăm tên bộ trang bị. Lọc theo chín lớp nhân vật, rồi xem năm bậc.
Thứ tự các bậc
Các bậc của Warrior lần lượt là Recruit's, rồi Valor, Might, Wrath và Dreadnaught.
Các bậc của Paladin lần lượt là Squire's, rồi Lightforge, Lawbringer, Judgement và Redemption.
Các bậc của Hunter lần lượt là Tracker's, rồi Beaststalker's, Giantstalker's, Dragonstalker's và Cryptstalker.
Các bậc của Rogue lần lượt là Footpad's, rồi Shadowcraft, Nightslayer, Bloodfang và Bonescythe.
Các bậc của Priest lần lượt là Acolyte's, rồi Devout, Prophecy, Transcendence và Faith.
Các bậc của Shaman lần lượt là Primal, rồi Elements, Earthfury, Ten Storms và Earthshatter.
Các bậc của Mage lần lượt là Apprentice's, rồi Magister's, Arcanist, Netherwind và Frostfire.
Các bậc của Warlock lần lượt là Novice's, rồi Dreadmist, Felheart, Nemesis và Plagueheart.
Các bậc của Druid lần lượt là Thicket, rồi Wildheart, Cenarion, Stormrage và Dreamwalker.
Mô tả trang bị thường
Tám dòng này mô tả trang bị thường, không dành riêng cho lớp nhân vật nào.
- Chế tác đơn giản, nhưng giúp đòn đánh trúng chỗ hiểm.
- Chắc chắn, dù trông chẳng mấy bắt mắt.
- Vừa vặn, giúp người mặc luôn khỏe khoắn và sẵn sàng.
- Nhẹ, cắt may khéo léo, không hề cản bước bạn.
- Đơn giản, thoải mái, mặc nghỉ ngơi rất dễ chịu.
- Dày dặn và ấm áp, dành cho những ngày dài rong ruổi.
- Thiết kế để di chuyển nhanh và ra đòn mạnh.
- Người thợ có con mắt tinh tường, và người mặc cũng sẽ vậy.
Warrior
- Bậc 0 của Warrior là Recruit's, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 1 của Warrior là Valor, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 2 của Warrior là Might, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 3 của Warrior là Wrath, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 4 của Warrior là Dreadnaught, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
Paladin
- Bậc 0 của Paladin là Squire's, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 1 của Paladin là Lightforge, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 2 của Paladin là Lawbringer, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 3 của Paladin là Judgement, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 4 của Paladin là Redemption, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
Hunter
- Bậc 0 của Hunter là Tracker's, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 1 của Hunter là Beaststalker's, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 2 của Hunter là Giantstalker's, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 3 của Hunter là Dragonstalker's, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 4 của Hunter là Cryptstalker, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
Rogue
- Bậc 0 của Rogue là Footpad's, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 1 của Rogue là Shadowcraft, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 2 của Rogue là Nightslayer, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 3 của Rogue là Bloodfang, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 4 của Rogue là Bonescythe, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
Priest
- Bậc 0 của Priest là Acolyte's, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 1 của Priest là Devout, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 2 của Priest là Prophecy, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 3 của Priest là Transcendence, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 4 của Priest là Faith, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
Shaman
- Bậc 0 của Shaman là Primal, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 1 của Shaman là Elements, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 2 của Shaman là Earthfury, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 3 của Shaman là Ten Storms, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 4 của Shaman là Earthshatter, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
Mage
- Bậc 0 của Mage là Apprentice's, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 1 của Mage là Magister's, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 2 của Mage là Arcanist, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 3 của Mage là Netherwind, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 4 của Mage là Frostfire, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
Warlock
- Bậc 0 của Warlock là Novice's, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 1 của Warlock là Dreadmist, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 2 của Warlock là Felheart, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 3 của Warlock là Nemesis, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 4 của Warlock là Plagueheart, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
Druid
- Bậc 0 của Druid là Thicket, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 1 của Druid là Wildheart, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 2 của Druid là Cenarion, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 3 của Druid là Stormrage, một trong năm bộ trang bị của lớp này.
- Bậc 4 của Druid là Dreamwalker, một trong năm bộ trang bị của lớp này.