Chủng tộc trong Azeroth Survivors
Tám chủng tộc. So sánh hai thời gian hồi chiêu, rồi đọc từng dòng kỹ năng chủng tộc.
| Human | Dwarf | |
|---|---|---|
| giây | 30 | 45 |
| Chủng tộc | giây | Dòng |
|---|---|---|
| Human | 30 | Human có 3 dòng đặc tính chủng tộc; kỹ năng chủ động ở dòng đầu có thời gian hồi 30 giây. Nhạy Bén: mỗi 30 giây, +15% sát thương trong 10 giây Tinh Thần Human: +10% kinh nghiệm Ngoại Giao: +20% vàng |
| Dwarf | 45 | Dwarf có 3 dòng đặc tính chủng tộc; kỹ năng chủ động ở dòng đầu có thời gian hồi 45 giây. Thạch Thể: mỗi 45 giây, tạo khiên hấp thụ sát thương bằng 30% máu tối đa Tinh Thông Súng: +6% sát thương Tìm Kho Báu: +30% phạm vi nhặt đồ |
| Gnome | 20 | Gnome có 3 dòng đặc tính chủng tộc; kỹ năng chủ động ở dòng đầu có thời gian hồi 20 giây. Bậc Thầy Thoát Hiểm: mỗi 20 giây, trói chân kẻ địch xung quanh trong 2 giây Trí Tuệ Rộng Mở: -8% thời gian hồi chiêu Tinh Thông Kỹ Thuật: +20% may mắn |
| Night Elf | 75 | Night Elf có 3 dòng đặc tính chủng tộc; kỹ năng chủ động ở dòng đầu có thời gian hồi 75 giây. Ẩn Vào Bóng Tối: khi cận tử, miễn nhiễm trong 3 giây (hồi chiêu 75 giây) Nhanh Nhẹn: +8% tốc độ di chuyển Kháng Thiên Nhiên: +5% giảm sát thương |
| Orc | 40 | Orc có 2 dòng đặc tính chủng tộc; kỹ năng chủ động ở dòng đầu có thời gian hồi 40 giây. Cuồng Nộ Đẫm Máu: mỗi 40 giây, +35% sát thương trong 12 giây Cứng Cỏi: +10% máu tối đa |
| Undead | 60 | Undead có 3 dòng đặc tính chủng tộc; kỹ năng chủ động ở dòng đầu có thời gian hồi 60 giây. Ý Chí Kẻ Bị Ruồng Bỏ: khi cận tử, miễn nhiễm trong 4 giây (hồi chiêu 60 giây) Ăn Xác: hồi 1 máu mỗi lần hạ địch Kháng Bóng Tối: +4% giảm sát thương |
| Tauren | 15 | Tauren có 2 dòng đặc tính chủng tộc; kỹ năng chủ động ở dòng đầu có thời gian hồi 15 giây. Giậm Chân Chiến Trận: mỗi 15 giây, làm choáng kẻ địch xung quanh trong 2 giây Bền Bỉ: +15% máu tối đa |
| Troll | 35 | Troll có 3 dòng đặc tính chủng tộc; kỹ năng chủ động ở dòng đầu có thời gian hồi 35 giây. Cuồng Chiến: mỗi 35 giây, hồi chiêu nhanh hơn 30% trong 10 giây Tái Sinh: +1.5 máu mỗi giây Tinh Thông Vũ Khí Ném: +3% chí mạng |
Nội dung so sánh
Human có thời gian hồi 30 giây, còn Dwarf là 45 giây. Có thể so sánh hai chủng tộc bất kỳ qua các dòng kỹ năng chủng tộc.
Orc và Tauren có hai dòng kỹ năng chủng tộc. Human, Dwarf, Gnome, Night Elf, Undead và Troll có ba dòng.
Danh sách gọi chủng tộc này là Undead. Ý Chí Kẻ Bị Ruồng Bỏ cho 4 giây miễn nhiễm khi cận tử, hồi chiêu 60 giây.
Thứ tự hồi chiêu
Thời gian hồi kỹ năng chủ động từ ngắn đến dài là Tauren 15, Gnome 20, Human 30, Troll 35, Orc 40, Dwarf 45, Undead 60, Night Elf 75.
Chênh lệch giữa tám thời gian hồi chiêu
Human hồi sau 30 giây, nhanh hơn Dwarf 15 giây, chậm hơn Gnome 10 giây, nhanh hơn Night Elf 45 giây, nhanh hơn Orc 10 giây, nhanh hơn Undead 30 giây, chậm hơn Tauren 15 giây, nhanh hơn Troll 5 giây.
Dwarf hồi sau 45 giây, chậm hơn Human 15 giây, chậm hơn Gnome 25 giây, nhanh hơn Night Elf 30 giây, chậm hơn Orc 5 giây, nhanh hơn Undead 15 giây, chậm hơn Tauren 30 giây, chậm hơn Troll 10 giây.
Gnome hồi sau 20 giây, nhanh hơn Human 10 giây, nhanh hơn Dwarf 25 giây, nhanh hơn Night Elf 55 giây, nhanh hơn Orc 20 giây, nhanh hơn Undead 40 giây, chậm hơn Tauren 5 giây, nhanh hơn Troll 15 giây.
Night Elf hồi sau 75 giây, chậm hơn Human 45 giây, chậm hơn Dwarf 30 giây, chậm hơn Gnome 55 giây, chậm hơn Orc 35 giây, chậm hơn Undead 15 giây, chậm hơn Tauren 60 giây, chậm hơn Troll 40 giây.
Orc hồi sau 40 giây, chậm hơn Human 10 giây, nhanh hơn Dwarf 5 giây, chậm hơn Gnome 20 giây, nhanh hơn Night Elf 35 giây, nhanh hơn Undead 20 giây, chậm hơn Tauren 25 giây, chậm hơn Troll 5 giây.
Undead hồi sau 60 giây, chậm hơn Human 30 giây, chậm hơn Dwarf 15 giây, chậm hơn Gnome 40 giây, nhanh hơn Night Elf 15 giây, chậm hơn Orc 20 giây, chậm hơn Tauren 45 giây, chậm hơn Troll 25 giây.
Tauren hồi sau 15 giây, nhanh hơn Human 15 giây, nhanh hơn Dwarf 30 giây, nhanh hơn Gnome 5 giây, nhanh hơn Night Elf 60 giây, nhanh hơn Orc 25 giây, nhanh hơn Undead 45 giây, nhanh hơn Troll 20 giây.
Troll hồi sau 35 giây, chậm hơn Human 5 giây, nhanh hơn Dwarf 10 giây, chậm hơn Gnome 15 giây, nhanh hơn Night Elf 40 giây, nhanh hơn Orc 5 giây, nhanh hơn Undead 25 giây, chậm hơn Tauren 20 giây.